Courage (n)- /ˈkʌr.ɪdʒ/ : sự dũng cảm

Triumph (n)- /ˈtraɪ.əmf/: thắng lợi lớn

Embrace(v)- /ɪmˈbreɪs/: rèn rũa

Virtue (n)- /ˈvɜː.tjuː/: phẩm hạnh, đạo đức, đức tính tốt

Vice (n) – /vaɪs/: thói quen xấu

“May this New Year give you the courage to triumph over your vices and embrace the virtues.”-unknow

“Cầu mong năm mới sẽ mang lại cho bạn sự dũng cảm để vượt qua những thói quen xấu và rèn dũa những đức tính tốt.”- Khuyết danh

 

 

Clip hay:



Advertising:

loading...
Từ Khóa: Thể Loại: Học Tiếng Anh Học và chơi

Các Bài Viết Liên Quan