Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu các thành ngữ thông dụng có từ Heart (trái tim).

  • to get to the heart of something: đi vào phần cốt lõi của cái gì đấy

It’s important to get to the heart of the matter before we make any decisions.

Điều quan trọng là phải đi vào cốt lõi của vấn đề trước khi chúng ta ra bất kỳ quyết định nào.

  • take heart: vững tin

I hope that you will take heart from what we told you today

Tôi hy vọng rằng bạn sẽ vững tin với những gì chúng tôi nói với bạn ngày hôm nay

  • heavy heart: nặng lòng

With a heavy ​heart, she ​turned to ​wave ​goodbye.

Lòng nặng trĩu, cô ấy quay lại vẫy tay chào tạm biệt.

  • break one’s heart: làm đau lòng ai đấy

Your feeling of sadness could break my heart and make me feel unhappy.

Cảm giác buồn bã của bạn có thể làm tôi đau lòng và không vui.

  • a heart-to-heart: cuộc nói chuyện chân thành, cởi mở

We had a real heart-to-heart and we’re getting on much better now.

Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện chân thành, cởi mở và giờ chúng tôi hòa hợp với nhau hơn nhiều.

  • from the bottom of one’s heart: từ đáy lòng

Oh, thank you! I’m grateful from the bottom of my heart.

Oh, cảm ơn bạn! Tôi rất biết ơn từ tận đáy lòng của mình.

  • open up one’s heart to: mở lòng, chia sẻ

Last night Mary opened her heart to her sister concerning her marriage

Đêm qua Mary mở lòng kể hết mọi chuyện về cuộc hôn nhân của mình với em gái của cô ấy.

  • with all my heart: với tất cả tấm lòng

I love you with all my heart, and I always will!

Tôi yêu bạn bằng cả trái tim của mình và tôi sẽ luôn luôn như vậy!

  • wears heart on sleeves: bộc lộ tình cảm

John always has his heart on his sleeve so that everyone knows how he feels.

John luôn bộc lộ tình cảm của mình nên ai cũng biết anh ấy cảm thấy thế nào.

  • have a change of heart: thay đổi thái độ, cảm xúc, quyết định

Since I talked to you last, I have had a change of heart. I now approve of your marrying Sam.

Từ lần trước tôi nói chuyện với cậu, tôi đã thay đổi quyết định. Giờ tôi đồng ý cho cậu cưới Sam.

  • have a heart of gold: tấm lòng vàng

Mary is such a lovely person. She has a heart of gold.

Mary đúng là một người đáng yêu. Cô ấy có một tấm lòng vàng.

  • heart of stone: sắt đá, lạnh lùng

Sally has a heart of stone. She never even smiles.

Sally có một trái tim bằng đá. Cô thậm chí không bao giờ mỉm cười.

  • kind-hearted: tốt bụng

She is a kind-hearted person, she always help others.

Cô ấy là một người tốt bụng, cô ấy luôn giúp đỡ người khác.

  • at heart: về thực chất

He was at heart a conservative man.

Anh ấy thực chất là một người bảo thủ.

  • one’s heart might stand still/skip a beat: tim như ngừng đập/đập chậm một nhịp

If you say something to make me frightened or worried, my heart might stand still or skip a beat.

Nếu bạn nói điều gì đó khiến tôi kinh hãi hoặc lo lắng, tim tôi như ngừng đập hoặc đập chậm đi một nhịp.

  • lose heart: ngã lòng, nản lòng

Don’t lose heart. Keep trying

Đừng nản lòng. Tiếp tục cố gắng đi.

  • heart goes out to someone: thương xót, đồng cảm với ai đó

Our hearts go out to the families of the victims of this terrible tragedy.

Chúng tôi thương xót gia đình của các nạn nhân trong thảm kịch khủng khiếp này.

  • my heart set on something: rất muốn làm điều gì

Jane has her heart set on going to London

Jane rất muốn đi tới London

Yến Nga

Clip hay:



Advertising:

loading...

Các Bài Viết Liên Quan