Từ vựng chủ đề: Giấc ngủ

Từ vựng chủ đề: Giấc ngủ

Ngủ cũng có nhiều trạng thái và các cụm từ tương ứng rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé! A night owl: cú ...

Từ vựng chủ đề: Giấc ngủ

Ngủ cũng có nhiều trạng thái và các cụm từ tương ứng rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học dưới đây nhé! A night owl: cú đêm (người hay thức khuya) Ví dụ: He always plays game until 2 a.m, so ...

Từ vựng chủ đề: Trường đại học

Trong bài này, Đại Kỷ Nguyên tổng hợp những từ vựng phổ biến liên quan tới việc học tập ở giảng đường đại học. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé! Academic – /,ækə’demik/: học thuật Assignment – /ə’sainmənt/: bài tập Attendance – /əˈten.dəns/: mức độ ...

27 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Trong bài nay, Đại Kỷ Nguyên xin giới thiệu với các bạn những từ vựng cơ bản dùng trong hoạt động xuất nhập khẩu. Chúng ta cùng học nhé! Bill of lading: vận đơn ( danh mục hàng hóa trên tàu ) C.&F ( cost ...

Từ vựng chủ đề: Du lịch và khách sạn

Trong bài này, Đại Kỷ Nguyên xin giới thiệu với các bạn nhóm từ vựng cơ bản trong lĩnh vực du lịch, khách sạn. Nhóm từ vựng thông dụng Airline schedule /ˈeə.laɪn/ /ˈʃedʒ.uːl/: lịch bay Backpacking /ˈbækˌpæk.ɪŋ/: du lịch ba lô Baggage allowance /ˈbæɡ.ɪdʒ/ /əˈlaʊ.əns/: ...

Từ vựng chủ đề: Màu sắc

Màu sắc không chỉ đơn giản là xanh, đỏ, tím ,vàng,… và mỗi màu lại có các cấp độ khác nhau. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay nhé! 1. Red /red/: đỏ deep red /diːp red/: đỏ sẫm pink /pɪŋk/: hồng ...

Từ vựng chủ đề: Sự đắt rẻ

Để chỉ sự đắt rẻ cũng có nhiều từ ngữ với các mức độ khác nhau. Trong bài này Đại Kỷ Nguyên xin giới thiệu với các bạn những từ vựng và cụm từ vựng để diễn tả sự đắt rẻ nhé. Cheap (adj) – ...

Từ vựng chủ đề: Nhân quyền

Trong các đề thi tiếng Anh trong và ngoài nước, vấn đề nhân quyền (Human rights) là một chủ đề dễ gây ấn tượng cho người chấm, tuy nhiên nó lại rất khó vì đòi hỏi kiến thức xã hội và vốn từ tốt. Chúng ...

Từ vựng chủ đề: Xin việc

Khi viết CV hoặc phỏng vấn xin việc sẽ có một nhóm từ vựng bạn hay gặp ngoài lĩnh vực chuyên môn của bạn. Trong bài học này, Đại Kỷ Nguyên tập hợp những từ, cụm từ hay gặp nhất. Align (v) – /əˈlaɪn/:  sắp ...

Từ vựng chủ đề: Vẻ đẹp người phụ nữ

Nhắc tới vẻ đẹp của người phụ nữ thì không thể không nhắc tới dáng vẻ yêu kiều, nhẹ nhàng với một tâm hồn đôn hậu. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số tính từ miêu tả vẻ đẹp ...

Từ vựng chủ đề: Các kiểu tóc

Học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp tốt để ghi nhớ từ vựng. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu các từ vựng xoay quanh chủ đề kiểu tóc nhé! Các kiểu tóc nam giới Crew cut – /kruː. kʌt/: tóc cắt ...

Từ vựng chủ đề: Bằng cấp, học vị (Phần II)

Khi đọc một danh thiếp tiếng anh, ta thường hay thấy bên cạnh họ tên là những từ viết tắt như M.A, M.S, MBA, PhD… để chỉ học vấn, bằng cấp của chủ danh thiếp. Chuyên mục học tiếng Anh của báo Đại Kỷ Nguyên ...

Từ vựng chủ đề: Valentine

Chúng ta cùng học những từ vựng liên quan đến chủ đề Valentine nhé! Admire (v) – /ədˈmaɪər/: say mê, ngưỡng mộ Adore (v) – /əˈdɔːr/: kính yêu, quý mến Affect (v) – /əˈfekt/: tác động đến, ảnh hưởng đến, làm mủi lòng Amour (n) ...

Từ vựng chủ đề: Bằng cấp, học vị (Phần I)

Khi đọc một danh thiếp tiếng anh, ta thường hay thấy bên cạnh họ tên là những từ viết tắt như M.A, M.S, MBA, PhD… để chỉ học vấn, bằng cấp của chủ danh thiếp. Chuyên mục học tiếng Anh của báo Đại Kỷ Nguyên ...

Từ vựng chủ đề: Hành động nói

Cùng là nói nhưng có rất nhiều sắc thái, ví dụ như ca ngợị hay đang than phiền, thì thầm hay quát nạt. Chúng ta cùng học từ vựng theo chủ đề liên quan tới hành động nói nhé. Boast – /boʊst/: khoác lác, khoe ...

12 tính từ đồng nghĩa với ‘Boring’

Trong tiếng Anh, để diễn đạt sự buồn chán không chỉ có “sad” hay “boring”. Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một số từ có nghĩa tương tự với “boring” nhé! 1. Dull – /dʌl/: buồn tẻ, chán nản Ví dụ: ...

Từ vựng chủ đề: Thời gian (Phần II)

Liên quan tới thời gian, chúng ta có rất nhiều từ vựng phong phú về chủ đề này. Vậy cùng nhau tìm hiểu và ghi nhớ nhé! 3. Tần suất chỉ thời gian Never – /ˈnev.ɚ/: không bao giờ Rarely – /ˈrer.li/: hiếm khi Occasionally ...

Từ vựng chủ đề: Thời gian (Phần I)

Liên quan tới thời gian, chúng ta có rất nhiều từ vựng phong phú về chủ đề này. Vậy cùng nhau tìm hiểu và ghi nhớ nhé! Đơn vị đo lường thời gian Century – /ˈsen.tʃər.i/: thế kỷ Day – /deɪ/: ngày Decade – /dekˈeɪd/: ...

Từ vựng chủ đề: Các loại thủy sinh vật

Chúng ta cùng làm quen với các từ vựng về các loài thủy sinh vật quen thuộc nhé! Loại không có vỏ cứng Carp – /kɑːrp/: cá chép ( số nhiều: carp) Catfish – /ˈkæt.fɪʃ/: cá trê Cod – /kɑːd/: cá tuyết ( số nhiều: ...

Từ vựng chủ đề: Chính trị

Chính trị là một chủ đề rất quen thuộc, hãy cùng tập hợp những từ vựng thông dụng và cơ bản nhất của lĩnh vực này trong bài học ngày hôm nay nhé. Asylum (n) – /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị Ballot (n) – /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín ...

15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

Những hành động mà chúng ta làm hằng ngày như nháy mắt hay nhún vai, bạn đã từng thắc mắc nghĩa tiếng Anh của chúng là gì chưa?  1. Nod your head — Gật đầu 2. Shake your head — Lắc đầu 3. Turn your head ...