Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam

Từ Bắc đến Nam, Việt Nam có rất nhiều danh lam thắng cảnh để lại ấn tượng sâu sắc với khách du lịch quốc tế. Bạn đã biết chúng được gọi như thếnào trong tiếng anh chưa? Hãy cùng Đại ...

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam

Từ Bắc đến Nam, Việt Nam có rất nhiều danh lam thắng cảnh để lại ấn tượng sâu sắc với khách du lịch quốc tế. Bạn đã biết chúng được gọi như thếnào trong tiếng anh chưa? Hãy cùng Đại ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Your mind is a powerful thing. When you fill it with positive thoughts, your life will start to change. – Unkown Author – Tâm trí của bạn là thứ rất có sức mạnh. Khi bạn đổ đầy những suy nghĩ tích ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Don’t let anyone rent a space of your head, unless they are good tenants. – Unknow Author – Đừng để ai thuê chỗ nào trong đầu bạn, trừ khi họ là là người tốt. Anyone (n) – /ˈen.i.wʌn/: bất kỳ ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“When two people share their sorrows together all they get back is satisfaction and happiness.” – Unknown Author “Khi hai người cùng nhau chia sẻ những nỗi buồn, tất cả những gì họ nhận lại được là hài lòng và ...

Truyện ngắn song ngữ: Women Tiny Stories

Phụ nữ được ví như những đóa hoa tô điểm cho cuộc sống thêm ý nghĩa. Nhân dịp 8/3, chuyên mục học tiếng Anh của báo Đại Kỷ Nguyên xin gửi tới độc giả những mẩu truyện ý nghĩa về ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“A mother’s love for her child is like nothing else in the world. It knows no law, no pity. It dares all things and crushes down remorselessly all that stands in its path” – Agatha Christie “Tình yêu của mẹ ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“It is impossible to live without failing at something, unless you live so cautiously that you might as well not have lived at all.” – J.K. Rowling “Không thể nào sống mà không vấp ngã vì điều gì đó, trừ ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Where there is a will, there is a way” – Pauline Kael Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường. Will (n) – /wɪl/: ý chí, ý định Way (n) –  /weɪ/: con đường, lối, cách Thuần Thanh ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“To the world you may be one person, but to one person you may be the world.” – Unknow Author. Có thể với thế giới, bạn chỉ là một người. Nhưng với một người nào đó, bạn là cả thế ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Reading without reflecting is like eating without digesting  – Edmund Burk – Đọc mà không suy nghĩ giống như ăn mà không tiêu hóa. Read (v) – /riːd/: đọc Reflect (v) – /rɪˈflekt/: phản chiếu, phản quang ( ở trong ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“We will open the book. Its pages are blank. We are going to put words on them ourselves. The book is called Opportunity and its first chapter is New Year’s Day.” – Edith Lovejoy Pierce Chúng ta sẽ mở cuốn sách ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever” – Gandhi Hãy sống như ngày mai sẽ chết. Hãy học như thể sẽ sống suốt đời. Live (v) – /lɪv/: sống Die (v) ...

Học từ vựng qua danh ngôn

Be a good person but don’t waste time proving it. – Unknow Hãy là một người tốt nhưng đừng mất thời gian để chứng tỏ điều ấy.   Waste of time (v) – /weɪst ɑːv taɪm/: phí thời gian Prove ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Truth is ever to be found in simplicity, and not in the multiplicity and confusion of things.” – Isaac Newton “Chân lý bao giờ cũng được tìm thấy trong sự đơn giản, và không có ở trong những mớ hỗn ...

Học từ vựng qua danh ngôn

No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry. – Dwight D. Eisenhower  Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“Christmas waves a magic wand over this world, and behold, everything is softer and more beautiful.” – Norman Vincent Peale – Giáng sinh vẫy một chiếc đũa thần trên khắp thế gian, nhìn kìa, mọi thứ trở nên êm dịu và ...

Học từ vựng qua danh ngôn

“What other people label or might try to call failure, I have learned is just God’s way of pointing you in a new direction.” – Oprah Winfrey –   Label (v) – /ˈleɪ.bəl/: dán nhãn, dán mác Failure (n) – /ˈfeɪ.ljɚ/: ...